Wiki

Các toán cao cấp tiếng anh là gì

Công ty toán cao cấp tiếng anh là gì Đơn vị

Một trong những môn học đầu tiên và quan trọng nhất với mỗi ngừoi là môn toán. Bạn được học từ ngày bé cho đến các cấp bậc lớn hơn như Đại học. Ở Đại học môn toán được nâng tầm kiến thức và được gọi tên là Toán cao cấp. Bạn có biết toán cao cấp tiếng anh gọi như thế nào không? Cùng studytienganh tìm hiểu ngay trong bài viết này cùng các ví dụ cụ thể nhất bạn nhé!

Toán Cao Cấp trong Tiếng Anh là gì

Để tìm hiểu cách gọi toán cao cấp tiếng Anh, trước hết chúng ta cùng phân tích cụm từ này bao gồm danh từ chỉ môn toán và tính từ chỉ cấp bậc là cao cấp, nâng cao hơn. Vậy nên toán cao cấp trong tiếng Anh có thể gọi là “advanced math”

Bạn đang xem: toán cao cấp tiếng anh là gì

Môn toán thông thường gọi đơn giản là Math. Còn toán cao cấp là một môn toán nhưng được nâng cao hơn so với toán phổ thông, dành cho tầng lớp sinh viên đại học, cao đẳng. Tuy vẫn dựa trên các kiến thức cơ bản nhưng được đào sâu và nâng cao nên khó hơn đòi hỏi người học tư duy hơn. Vậy nên đây là một môn học khó và gây ám ảnh với nhiều sinh viên hơn.

toán cao cấp tiếng anh

Hình ảnh minh họa giải thích toán cao cấp trong tiếng Anh

Thông tin chi tiết từ vựng

Cách viết: Advanced Math

Phát âm Anh – Anh: /ədˈvɑːnst mæθ/

Phát âm Anh – Mỹ: /ədˈvænst mæθ/

Từ loại: Danh từ

Nghĩa tiếng Anh: As a developed and advanced subject of high school mathematics with more advanced knowledge for university or college.

XEM THÊM:  Các Chuyên đề cách tìm tâm đối xứng của đồ thị hàm số

Nghĩa tiếng Việt: Là một môn học phát triển, nâng cao của toán phổ thông với kiến thức cao cấp hơn dành cho bậc đại học hay cao đẳng.

toán cao cấp tiếng anh

Hình ảnh minh họa giải thích toán cao cấp trong tiếng Anh

Ví dụ Anh Việt

Sau đây là một số ví dụ cụ thể Anh Việt về toán cao cấp trong các tình huống khác nhau của cuộc sống. Hy vọng với các gợi ý của studytienganh người học tiện tham khảo và biết cách vận dụng nhanh chóng hơn.

  • Tomorrow there’s advanced math class, Anna

  • Ngày mai có giờ học toán cao cấp đấy Anna

  • My favorite subject is advanced math

  • Môn học yêu thích nhất của tôi là toán cao cấp

  • His father is an advanced math teacher

  • Bố anh ấy là giáo viên dạy môn toán cao cấp

  • Matrices are one of the major parts of advanced math

  • Ma trận là một trong những phần lớn của môn toán cao cấp

  • Learning advanced math helps me apply in many real life jobs

  • Xem thêm: Những mlem mlem nghĩa la gì trên facebook

    Học môn toán cao cấp giúp tôi vận dụng vào nhiều công việc thực tiễn cuộc sống

  • He is recruiting students for the advanced math class, do you want to apply

  • Anh ấy đang tuyển sinh học viên lớp toán cao cấp đấy, bạn có muốn đăng ký không

  • Learning advanced math is not as difficult as you think, please work hard to achieve high results!

  • Học toán cao cấp không hề khó như bạn tưởng, hãy chăm chỉ để đạt kết quả cao nhé!

  • I am shopping for the advanced math textbook

  • Tôi đang đi mua cuốn sách giáo trình môn toán cao cấp

  • A passion for computation and reasoning made me love more advanced math when I was studying

  • Đam mê tính toán và suy luận giúp tôi thêm yêu môn toán cao cấp khi được học

  • Students want to know the scores on the advanced math test just now

  • Học sinh muốn biết điểm bài kiểm tra môn toán cao cấp vừa rồi

  • Luis proved gifted when he was able to solve advanced math homework

  • Luis tỏ ra có năng khiếu khi đã có thể giải được bài tập môn toán cao cấp

  • Do not worry if you do not know where to start when learning advanced math, we have a team at our center

  • Đừng lo nếu khi học toán cao cấp bạn không biết bắt đầu từ đâu, đã có đội ngũ trung tâm chúng tôi

XEM THÊM:  thông tin taylor swift

toán cao cấp tiếng anh

Toán cao cấp có mặt ở hầu hết các chương trình giáo dục sau phổ thông

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

Trong thực tế giao tiếp không phải lúc nào bạn cũng chỉ sử dụng mình từ toán cao cấp, mà phải kết hợp nhiều từ và cụm từ đi kèm theo nó. Studytienganh tổng hợp các từ liên quan cùng những ví dụ điển hình dưới bảng này, mong người học không bỏ lỡ nó.

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

subjects

môn học

  • Có thể bạn quan tâm: Cài đặt thông số trên máy ảnh DSLR của Canon

    The subject most learners love is geography

  • Môn học đa số người học đều yêu thích là địa lý

calculate

tính toán

  • Calculate how much is the expected cost of the ceremony

  • Hãy tính toán xem chi phí dự trù cho buổi lễ là bao nhiêu

teacher

giáo viên

  • teachers are noble work to be proud of

  • giáo viên là công việc cao quý đáng tự hào

University

đại học

  • Nam is preparing for the upcoming university exam

  • Nam đang chuẩn bị cho kỳ thi đại học sắp tới

difficult

khó

  • English is for many people a difficult subject

  • Tiếng Anh đối với nhiều người là một môn học khó

important

quan trọng

  • Health is most important to everyone

  • Sức khỏe là quan trọng nhất đối với mỗi người

Toán cao cấp trong tiếng Anh đã có cách viết và các ví dụ cụ thể liên quan được studytienganh chia sẻ ở bài viết trên. Những kiến thức này được cập nhật tới người học nhanh chóng dễ dàng và tiết kiệm bởi sứ mệnh của chúng tôi là đồng hành cùng người học tiếng Anh chinh phục những mơ ước. Vậy nên hãy đến với studytienganh mỗi ngày để sớm thành công bạn nhé!

XEM THÊM:  Những “Hẻm” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Có thể bạn quan tâm: Top Chất Lượng Cao Carob Bean Gum Carob Bột Locust Bean Gum

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button