Wiki

List đề thi tiếng anh family and friends 2

Công ty đề thi tiếng anh family and friends 2 Onlineaz

2 Đề ôn thi học kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh Family and Friends 2 năm 2021

wiki.noithatvietphat.vn xin giới thiệu Bộ 2 Đề ôn thi học kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh Family and Friends 2 đáp án dưới đây là tài liệu ôn thi học kỳ 2 dành cho các em học sinh lớp 2 cực hay, giúp các em ôn tập kiến thức Từ vựng – Ngữ pháp trong tâm cuối học kì 2 lớp 2 đã học đồng thời nâng cao kỹ năng làm bài thi hiệu quả. Sau đây mời các em cùng thử sức nhé!

Bạn đang xem: đề thi tiếng anh family and friends 2

⇒ Tham khảo thêm đề cương ôn tập Tiếng Anh 2 mới nhất: Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 2 HOT

I. Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 2 có đáp án – Đề số 1

I. Count and write.

1. seven + six =________________

2. nineteen – eight =_________________

3. Twenty one – nine =___________________

4. Eight + nine = ___________________

5. Three + eight =____________________

6. Seventeen + two =___________________

7. Eight + four =_______________________

8. Twelve – two =______________________

9. Eleven + five = _____________________

10. Fourteen – one =__________________

II. Put the words in order.

1. is/ his/ book/ blue/ This/ ./

->_______________________________________________

2. Where/ the/ is/ tiger/ ?/

->_______________________________________________

3. How old/ father/ is/ your/ ?

->_______________________________________________

4. she/ Is/ a clerk/ ?

->_______________________________________________

5. father/ My/ is/ engineer/ an/ ./

->_______________________________________________

6. Her/ Lisa/ name/ is/ ./

->_______________________________________________

7. are/ These/ my / legs/ .

->_______________________________________________

8. bed/ What/on/ your/ is/ ?/

->_______________________________________________

9. The / under/ is/ the tree/ swing/ .

->_______________________________________________

III. Read and match.

AB1. What time is it?a. I am wearing a pink dress.2. What does she like?b. He works in the factory.3. Where does your brother work?c. She likes teddy bear.4. What is your brother job?d. He is a worker.5. What are you wearing?e. It’s nine o’clock.

IV. Choose the odd one out.

1. A. IB. HeC. her2. A. WhatB. isC. Where3. A. engineerB. factoryC. school4. A. tennisB. footballC. like5. A. sunnyB. weatherC. cool

ĐÁP ÁN

I. Count and write.

1. seven + six =_______thirteen_________

2. nineteen – eight =________eleven_________

3. Twenty one – nine =__________twelve_________

4. Eight + nine = _________seventeen__________

5. Three + eight =__________eleven__________

6. Seventeen + two =________nineteen___________

7. Eight + four =____________twelve___________

8. Twelve – two =___________ten___________

9. Eleven + five = __________sixteen___________

10. Fourteen – one =_________thirteen_________

II. Put the words in order.

XEM THÊM:  Các áo bóng chày nữ ở hà nội

1 – This is his blue book.

2 – Where is the tiger?

3 – How old is your father?

4 – Is she a clerk?

5 – My father is an engineer.

6 – Her name is Lisa.

7 – These aremy legs.

8 – What is on your bed?

9 – The swing is under the tree.

Xem thêm: Những Tranh sơn mài là gì ? Định nghĩa nghệ thuật tranh sơn mài

III. Read and match.

1 – e; 2 – c; 3 – b; 4 – d; 5 – a;

IV. Choose the odd one out.

1 – C; 2 – B; 3 – A; 4 – C; 5 – B;

II. Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Anh năm 2021 có đáp án – Đề số 2

I. Read and circle (1 điểm)

câu đố về an toàn giao thông

II. Write the correct words with the picture (1.25 điểm)

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Anh

III . Circle the odd-one-out. (Khoanh tròn từ mang nghĩa khác loại). (1.25 điểm)

1. A. socks B. shorts C . kitchen D. coat

2. A. sheep B. dress C. T-shirt D. pants

3. A. fish B. shoes C. lion D. goat

4. A. living room B. hat C. bedroom D. bathroom

5. A. house B. apartment C. chair D. dining room

IV. Count and write. (Đếm và viết ) (1 điểm)

1. seven + eight =________________

2. eighteen – six =_________________

3. Twenty – five =___________________

4. Eight + Eight = ___________________

5. Three + ten =____________________

6. Seventeen + three =___________________

7. Eight + Ten =_______________________

8. Twelve – six =______________________

9. Eleven + seven = _____________________

10. Fourteen – Nine =__________________

V. Complete the sentences and translate in to Vietnamese. (4 điểm)

1/ is/ my/ ball./ red/ This

->_______________________________________________________________________

2/ Where/ the/ are/ lions?

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

3/ How old/ you?/ are

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

4/ he/ Is/ a policeman?

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

5/ mom/ My/ is/ a nurse.

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

6/ His name/ Tom./ is

->_______________________________________________________________________

7/ are/ These/ my hands.

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

8/ table?/ What’s/on/the

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

XEM THÊM:  Các thành phần gia đình trong lý lịch đảng

->________________________________________________________________________

9/ The slide/ under/ is/ the tree.

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

10/ tiger/ The/ is/ on/ the sofa.

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

11/ is /in/ the tree./ The bike

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

12/ is/ The teddy bear/ under/ the slide.

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

13/ the seesaw./ is / on/ The doll

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

14/ The ball/on/ is/ the goal.

-> ________________________________________________________________________

15/ is/ This / Billy’s/ ice cream.

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

16/ My grandpa/ a/ is/ doctor.

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

17/ the ball/ Is/ under/ the table?

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

18/ What color/ the umbrella/ is?

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

19/ she/ Is/ a/ pilot?

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

20/ you/ Do/ like/ cookies?

Có thể bạn quan tâm: Các So sánh các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây

->________________________________________________________________________

VI. Write. (viết.) (1 điểm)

Ví dụ: Is Billy in the bedroom? Yes, he is.

1. Are they in the bath room? No, they ________.

2. ______Tom and Tim in the dining room.? Yes, they ______.

3. ______ the baby in the bathroom? Yes, she ______.

4. _____ Mom in the kitchen? No, she ________.

VII. Write the word. (Viết từ.) (1 điểm)

1._ _ __ _ _ _ _ _ _ (c l e r i c ) hình tròn

2._ _ _ _ _ _ _ _ _ ( o a c t ) áo khoác

3._ _ _ _ __ _ _ _ _ _ (g p i) con heo

4._ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ (t g r e i ) con cọp

5._ _ __ _ _ _ _ _ _ (b r z e a ) con ngựa vằn

6._ _ _ _ _ _ _ _ _ ( r f e f a g i s ) con hươu cao cổ

7._ _ _ _ __ _ _ _ _ _ ( o s e u h ) căn nhà

XEM THÊM:  oxit sắt từ là gì

8._ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ (l o n i ) con sư tử

⇔ Tham khảo đề thi hết năm lớp 2 môn Tiếng Anh có file nghe: Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Anh có file nghe năm học 2019 – 2020

Đáp án đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 2

I. Read and circle (1 điểm)

1 – princess;2 – monkey; 3 – bell; 4 – swing;

II. Write the correct words with the picture (1.25 điểm)

1 – grapes; 2 – cook; 3 – flower; 4 – dress; 5 – toy;

III . Circle the odd-one-out. (Khoanh tròn từ mang nghĩa khác loại). (1.25 điểm)

1 – C; 2 – A; 3 – B; 4 – B; 5 – C;

IV. Count and write. (Đếm và viết ) (1 điểm)

1. fifteen; 2. twelve; 3. fifteen; 4. sixteen; 5. thirteen ;

6. twenty; 7. eighteen; 8. six; 9. eighteen; 10. five;

V. Complete the sentences and translate in to Vietnamese. (4 điểm)

1. This is my red ball.

2. Where are the lions?

3. How old are you?

4. Is he a policeman?

5. My mom is a nurse.

6. His name is Tom.

7. These are my hands.

8. What is on the table?

9. The slide is under the tree.

10. The tiger is on the sofa.

11. The bike is in the tree.

12. The teddy bear is under the slide.

13. The doll is on the seesaw.

14. The ball is on the goal.

15. This is Billy’s ice – cream.

16. My grandpa is a doctor.

17. Is the ball under the table?

18. What color is the umbrella?

19. Is she a pilot?

20. Do you like cookies?

VI. Write. (viết.) (1 điểm)

1. aren’t ; 2. Are – are ; 3. is – is; 4. is- isn’t ;

VII. Write the word. (Viết từ.) (1 điểm)

1. circle ; 2. coat ; 3. pig ; 4. tiger ;

5. zebra ; 6. giraffe ; 7. house ; 8. lion ;

Trên đây là toàn bộ nội dung của Đề ôn thi học kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh theo chương trình Family and Friends 2 (Đề số 2). Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập lớp 2 các môn học khác nhau như: Giải bài tập Tiếng Anh 2 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 online, Đề thi học kì 2 lớp 2, Đề thi học kì 1 lớp 2, … được cập nhật liên tục trên wiki.noithatvietphat.vn.

Tham khảo: Các Vì sao nói thái độ hơn trình độ? Thái độ như thế nào là tốt?

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button